chậu hoa

chậu hoa

Mẹ tưới nước cho chậu hoa trên bậu cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật dùng để trồng hoa: "chậu hoa" một vật dụng thường làm bằng sành, sứ, nhựa hoặc gốm, hình dạng như cái chậu, dùng để đựng đất trồng các loại hoa, cây cảnh.
    • Đơn vị trang trí: "chậu hoa" cũng được dùng để chỉ một bộ phận trong không gian sống, mang tính thẩm mỹ, thường đặtban công, sân vườn, hoặc trong nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị ấy mua một chậu hoa hồng để trang trí phòng khách. (Chị ấy mua một đồ vật đựng hoa hồng để làm đẹp phòng khách.)
    • Những chậu hoa trước cửa nhà đang nở rộ. (Những đồ vật trồng hoa đặt trước cửa nhà đang hoa nở nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chậu hoa treo": loại chậu hoa thiết kế đặc biệt để treo lên cao, thường dùng trong trang trí nội thất hoặc ngoài trời.

    • Anh ấy treo chậu hoa treoban công để tạo không gian xanh. (Anh ấy dùng loại chậu hoa móc treo để trang trí ban công.)
  • "chậu hoa mini": chậu hoa kích thước nhỏ, thường đặt trên bàn làm việc hoặc kệ sách.

    • ấy thích sưu tầm chậu hoa mini để làm đẹp góc học tập. ( ấy thích mua các loại chậu hoa nhỏ xinh để trang trí bàn học.)
Biến thể từ gần giống
  • Chậu (danh từ): vật dụng hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng nước, đất, hoặc trồng cây.

    • Cái chậu này bị nứt, không thể dùng để trồng cây được. (Vật dụng này hỏng, không thể trồng cây nữa.)
  • Hoa (danh từ): bộ phận của cây, thường màu sắc hương thơm, dùng để trang trí.

    • Những bông hoa này rất đẹp. (Các bộ phận của cây này có vẻ ngoài hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chậu cây: đồ vật dùng để trồng cây nói chung, không nhất thiết phải hoa.
  • Bồn hoa: khu vực lớn hơn, thường xây dựng cố định, dùng để trồng nhiều loại hoa.
Thành ngữ liên quan
  • Chậu hoa rơi vỡ: tình huống không may, thường dùng để nói về sự mất mát hoặc hỏng hóc.
    • Chậu hoa rơi vỡ làm hỏng cả góc sân. (Đồ vật trồng hoa bị rơi vỡ, gây thiệt hại.)